Connect with us

European Tour Leaderboard

WGC HSBC Champions 2016

wgc-hsbc

WGC HSBC Champions 2016
27.10 – 30.10.2016

  • Sân thi đấu: Sheshan International GC (Thượng Hải)
  • Par: 72
  • Yardage: 7,266
  • Tiền thưởng: 9,5 Triệu USD

Tuần này PGA Tour sẽ tiếp tục phối hợp với European Tour và Asean Tour để tổ chức giải WGC HSBC Champions tại Thượng Hải

WGC HSBC là một trong các giải thường niên của hệ thống giải World Golf Championships, hệ thống các giải đấu được đánh giá chỉ đứng sau nhóm giải majors, đặc biệt có số tiền thưởng rất lớn từ các nhà tài trợ, lần này là HSBC.

WGC HSBC quy tụ 78 gôn thủ đánh 4 vòng không cắt loại. Để được tham dự cần đạt được một trong các điều kiện sau:

  1. Vô địch 1 trong các giải Majors, hoặc The Players
  2. Vô địch 1 trong các giải World Golf Championships
  3. Top 50 bảng xếp hạng golf thế giới OWGR
  4. Top 30 bảng xếp hạng FedEx Cup (Ít nhất năm người theo thứ tự ưu tiên, nếu không đủ năm người sẽ tính đến hạng 31 trở đi)
  5. Top 30 bảng xếp hạng Race to Dubai
  6. Top 4 bảng xếp hạng Asian Tour Order of Merit
  7. Top 2 bảng xếp hạng Japan Golf Tour Order of Merit
  8. Top 2 bảng xếp hạng PGA Tour of Australasia Order of Merit
  9. Top 2 bảng xếp hạng Sunshine Tour Order of Merit
  10. 6 gôn thủ Trung Quốc được đặc cách
  11. Hoặc vé mời đặc biệt khác

Giải sẽ diễn ra từ ngày 27 đến 30/10/2016 trên sân Sheshan International ở Thượng Hải

HẠNG TÊN ĐIỂM R1 R2 R3 R4 GẬY TIỀN THƯỞNG
1 Hideki Matsuyama -23 66 65 68 66 265 $1,620,000
T2 Henrik Stenson -16 69 71 67 65 272 $787,000
T2 Daniel Berger -16 66 70 67 69 272 $787,000
T4 Rory McIlroy -15 71 66 70 66 273 $372,000
T4 Bill Haas -15 67 67 70 69 273 $372,000
T6 Ross Fisher -14 69 68 69 68 274 $235,333
T6 Rickie Fowler -14 65 73 68 68 274 $235,333
T6 Francesco Molinari -14 67 69 68 70 274 $235,333
T9 Sergio Garcia -12 68 72 69 67 276 $170,000
T9 Russell Knox -12 66 68 68 74 276 $170,000
11 Emiliano Grillo -11 72 67 71 67 277 $148,000
T12 Alexander Noren -10 68 72 70 68 278 $134,000
T12 Paul Casey -10 67 70 72 69 278 $134,000
T14 Adam Scott -9 69 80 64 66 279 $118,500
T14 Thomas Pieters -9 71 70 66 72 279 $118,500
T16 Matthew Fitzpatrick -7 72 74 70 65 281 $103,667
T16 Joost Luiten -7 72 68 71 70 281 $103,667
T16 Jason Kokrak -7 70 73 67 71 281 $103,667
T19 Rafael Cabrera Bello -6 71 74 68 69 282 $93,000
T19 Rikard Karlberg -6 64 75 71 72 282 $93,000
T21 Xin-jun Zhang -5 68 69 70 76 283 $88,000
T21 Matt Kuchar -5 73 66 68 76 215 $88,000
T23 A-Shun Wu -4 73 69 73 69 284 $80,167
T23 Tyrrell Hatton -4 70 76 67 71 284 $80,167
T23 Justin Thomas -4 71 70 72 71 284 $80,167
T23 Chris Wood -4 69 70 70 75 284 $80,167
T23 Ryan Moore -4 71 72 66 75 284 $80,167
T23 Shane Lowry -4 74 68 65 77 284 $80,167
29 Lee Westwood -3 69 70 77 69 285 $75,000
T30 Thongchai Jaidee -2 70 73 73 70 286 $72,000
T30 Charl Schwartzel -2 72 71 72 71 286 $72,000
T30 Branden Grace -2 73 75 71 67 286 $72,000
T30 Richard Bland -2 68 68 75 75 286 $72,000
T30 Roberto Castro -2 73 74 73 66 286 $72,000
T35 Bernd Wiesberger -1 71 72 73 71 287 $67,000
T35 Dustin Johnson -1 74 74 70 69 287 $67,000
T35 J.B. Holmes -1 71 74 70 72 287 $67,000
T35 Kevin Chappell -1 70 71 72 74 287 $67,000
T35 Dean Burmester -1 68 70 74 75 287 $67,000
T40 George Coetzee E 69 79 68 72 288 $62,000
T40 Martin Kaymer E 72 68 74 74 288 $62,000
T40 Ze-cheng Dou E 77 70 72 69 288 $62,000
T40 Brooks Koepka E 73 70 69 76 288 $62,000
T40 Soren Kjeldsen E 73 75 72 68 288 $62,000
T45 Louis Oosthuizen 1 71 75 69 74 289 $58,500
T45 Jhonattan Vegas 1 79 71 73 66 289 $58,500
T47 Gary Woodland 2 71 74 73 72 290 $55,000
T47 Kyung-tae Kim 2 74 74 71 71 290 $55,000
T47 WC Liang 2 72 75 72 71 290 $55,000
T47 Andrew Johnston 2 75 69 69 77 290 $55,000
T47 Bradley Dredge 2 72 73 74 71 290 $55,000
T52 Gregory Bourdy 3 74 70 76 71 291 $51,500
T52 Young-han Song 3 75 74 72 70 291 $51,500
T54 Scott Hend 5 72 72 72 77 293 $49,250
T54 Hideto Tanihara 5 73 73 73 74 293 $49,250
T54 Kevin Na 5 75 71 73 74 293 $49,250
T54 Bubba Watson 5 71 73 76 73 293 $49,250
T58 Alexander Levy 6 72 75 73 74 294 $47,750
T58 Jordan Zunic 6 72 75 75 72 294 $47,750
T60 Patrick Reed 7 78 75 66 76 295 $46,500
T60 Richard Sterne 7 77 74 69 75 295 $46,500
T60 Chan Shih-chang 7 79 74 71 71 295 $46,500
T63 Sean O’Hair 8 73 73 72 78 296 $45,250
T63 Hao-tong Li 8 73 72 74 77 296 $45,250
T63 Scott Piercy 8 79 72 74 71 296 $45,250
T63 Byeong-Hun An 8 74 75 76 71 296 $45,250
T63 Si Woo Kim 8 74 81 72 69 296 $45,250
T68 Miguel Tabuena 10 72 76 72 78 298 $44,375
T68 Matthew Millar 10 72 75 74 77 298 $44,375
T70 Kevin Kisner 11 72 80 69 78 299 $43,625
T70 Marcus Fraser 11 78 73 71 77 299 $43,625
T70 Soomin Lee 11 76 76 75 72 299 $43,625
T70 Jeunghun Wang 11 82 76 69 72 299 $43,625
74 Jacques Blaauw 13 76 73 77 75 301 $43,000
75 Danny Willett 14 74 78 75 75 302 $42,750
76 Hui-lin Zhang 17 72 78 76 79 305 $42,500
T77 Nathan Holman 18 75 79 77 75 306 $42,125
T77 Jimmy Walker 18 78 79 77 72 306 $42,125

Comments

comments

European Tour Leaderboard

Tshwane Open 2014

Bảng điểm European Tour Leaderboard

Tshwane Open 2014 (27.02 – 02.03.2014)

Mostly Cloudy Centurion, Currently: 63° F
Last Updated: Sunday, Mar 2, 2014 6:57 pm, EST 

  • Course: The Els Club at Copperleaf
  • Par: 72
  • Yardage: 7,964
Vòng
Hạng Tên 1 2 3 4 Điểm
ngày
Điểm Gậy Tiền
thưởng
1 Ross Fisher 66 65 67 70 -2 -20 268 $309,075
T2 Danie Van Tonder 66 70 69 66 -6 -17 271 $179,595
T2 Michael Hoey 69 65 69 68 -4 -17 271 $179,595
4 Carlos Del Moral 68 65 71 68 -4 -16 272 $95,745
5 Hennie Otto 71 65 69 68 -4 -15 273 $80,535
T6 Chris Wood 67 68 72 68 -4 -13 275 $58,175
T6 Darren Fichardt 66 68 71 70 -2 -13 275 $58,175
T6 Kevin Phelan 68 69 68 70 -2 -13 275 $58,175
9 Merrick Bremner 69 69 67 71 -1 -12 276 $42,120
T10 Trevor Fisher Jr. 65 69 71 72 E -11 277 $35,230
T10 Edoardo Molinari 70 65 70 72 E -11 277 $35,230
T10 Simon Dyson 65 68 71 73 +1 -11 277 $35,230
13 Morten Madsen 67 65 75 71 -1 -10 278 $30,615
14 Robert Rock 70 71 65 73 +1 -9 279 $28,665
T15 David Howell 69 69 74 68 -4 -8 280 $25,285
T15 Shiv Kapur 67 74 70 69 -3 -8 280 $25,285
T15 Matthew Baldwin 72 69 68 71 -1 -8 280 $25,285
T15 Keith Horne 74 67 67 72 E -8 280 $25,285
T15 Oliver Bekker 70 67 69 74 +2 -8 280 $25,285
T15 Jake Roos 69 65 72 74 +2 -8 280 $25,285
T21 Lucas Bjerregaard 67 71 71 72 E -7 281 $21,645
T21 Mikko Korhonen 70 68 70 73 +1 -7 281 $21,645
T21 Paul Waring 70 70 68 73 +1 -7 281 $21,645
T24 Jean Hugo 68 68 76 70 -2 -6 282 $19,305
T24 Kristoffer Broberg 67 74 71 70 -2 -6 282 $19,305
T24 Thomas Aiken 69 71 70 72 E -6 282 $19,305
T24 Oliver Fisher 73 68 69 72 E -6 282 $19,305
T24 Ruan de Smidt 69 71 69 73 +1 -6 282 $19,305
T29 Gregory Bourdy 72 69 73 69 -3 -5 283 $15,620
T29 Callum Mowat 72 69 71 71 -1 -5 283 $15,620
T29 Marc Warren 73 68 71 71 -1 -5 283 $15,620
T29 Daniel Brooks 72 67 72 72 E -5 283 $15,620
T29 Nacho Elvira 71 67 72 73 +1 -5 283 $15,620
T29 James Kingston 71 69 70 73 +1 -5 283 $15,620
T29 Haydn Porteous 70 70 69 74 +2 -5 283 $15,620
T29 Jens Dantorp 70 69 69 75 +3 -5 283 $15,620
T29 Heinrich Bruiners 69 70 69 75 +3 -5 283 $15,620
T29 James Kamte 72 69 67 75 +3 -5 283 $15,620
T39 Ryan Cairns 70 69 74 71 -1 -4 284 $12,285
T39 Soren Kjeldsen 72 69 71 72 E -4 284 $12,285
T39 Jaco Van Zyl 71 70 70 73 +1 -4 284 $12,285
T39 Alex Haindl 72 68 70 74 +2 -4 284 $12,285
T39 Jaco Ahlers 71 66 72 75 +3 -4 284 $12,285
T39 Justin Harding 70 67 72 75 +3 -4 284 $12,285
T39 Shane Lowry 68 71 70 75 +3 -4 284 $12,285
T46 Andy Sullivan 69 69 78 69 -3 -3 285 $10,140
T46 CJ Du Plessis 71 69 73 72 E -3 285 $10,140
T46 Jared Harvey 66 72 74 73 +1 -3 285 $10,140
T46 Tyrrell Hatton 70 69 70 76 +4 -3 285 $10,140
T50 Tyrone Ferreira 72 69 75 70 -2 -2 286 $8,385
T50 Erik van Rooyen 66 72 74 74 +2 -2 286 $8,385
T50 George Coetzee 70 70 71 75 +3 -2 286 $8,385
T50 Gaganjeet Bhullar 70 65 74 77 +5 -2 286 $8,385
T50 Maximilian Kieffer 68 70 71 77 +5 -2 286 $8,385
T55 Anthony Wall 68 71 76 72 E -1 287 $6,679
T55 Vaughn Groenewald 71 68 73 75 +3 -1 287 $6,679
T55 James Morrison 69 70 72 76 +4 -1 287 $6,679
T55 Ricardo Santos 68 71 71 77 +5 -1 287 $6,679
T59 Tjaart Van der Walt 69 71 74 74 +2 E 288 $5,948
T59 Daan Huizing 68 71 70 79 +7 E 288 $5,948
T61 Doug McGuigan 71 70 75 73 +1 +1 289 $5,558
T61 Tyrone Mordt 70 71 74 74 +2 +1 289 $5,558
T63 Louis De Jager 71 69 75 75 +3 +2 290 $5,070
T63 Jack Doherty 69 71 75 75 +3 +2 290 $5,070
T63 Warren Abery 71 70 73 76 +4 +2 290 $5,070
T66 Alejandro Canizares 70 71 75 75 +3 +3 291 $4,583
T66 Soren Hansen 70 70 76 75 +3 +3 291 $4,583
68 Michael Jonzon 72 69 76 76 +4 +5 293 $4,290
WD Mikhail Tewary WD WD WD WD WD WD WD
WD Danny Willett WD WD WD WD WD WD WD
T69 Connor Arendell 71 71 MC MC 142
T69 Jacques Blaauw 68 74 MC MC 142
T69 Johan Carlsson 74 68 MC MC 142
T69 Mark Foster 70 72 MC MC 142
T69 Michael Hollick 73 69 MC MC 142
T69 Titch Moore 71 71 MC MC 142
T69 Colin Nel 71 71 MC MC 142
T69 Adrian Otaegui 70 72 MC MC 142
T69 Neil Schietekat 70 72 MC MC 142
T69 Patrik Sjoland 72 70 MC MC 142
T69 Toto Thimba Jr. 70 72 MC MC 142
T69 Romain Wattel 73 69 MC MC 142
T69 Peter Whiteford 69 73 MC MC 142
T82 Christiaan Basson 70 73 MC MC 143
T82 Wallie Coetsee 72 71 MC MC 143
T82 David Drysdale 72 71 MC MC 143
T82 Jbe’ Kruger 70 73 MC MC 143
T82 Pablo Martin Benavide 71 72 MC MC 143
T82 Jamie McLeary 72 71 MC MC 143
T82 Eddie Pepperell 74 69 MC MC 143
T82 Tyrone Ryan 75 68 MC MC 143
T82 Joel Sjoholm 70 73 MC MC 143
T82 Divan Van Den Heever 74 69 MC MC 143
T82 Simon Wakefield 74 69 MC MC 143
T82 Justin Walters 70 73 MC MC 143
T94 Richard Bland 73 71 MC MC 144
T94 Francois Calmels 71 73 MC MC 144
T94 Jorge Campillo 69 75 MC MC 144
T94 Magnus A. Carlsson 68 76 MC MC 144
T94 Adilson Da Silva 70 74 MC MC 144
T94 Tommy Fleetwood 73 71 MC MC 144
T94 Damien McGrane 74 70 MC MC 144
T94 P.H. McIntyre 71 73 MC MC 144
T94 Andrea Pavan 71 73 MC MC 144
T94 Brandon Pieters 69 75 MC MC 144
T94 Omar Sandys 72 72 MC MC 144
T94 Graeme Storm 70 74 MC MC 144
T106 Charl Coetzee 73 72 MC MC 145
T106 Andrew Curlewis 72 73 MC MC 145
T106 Robert Dinwiddie 76 69 MC MC 145
T106 Niclas Fasth 73 72 MC MC 145
T106 Andreas Hartoe 72 73 MC MC 145
T106 Ross McGowan 73 72 MC MC 145
T106 Brinson Paolini 73 72 MC MC 145
T106 Garrick Porteous 74 71 MC MC 145
T106 Lyle Rowe 72 73 MC MC 145
T106 Ulrich Van Den Berg 73 72 MC MC 145
T116 Keenan Davidse 72 74 MC MC 146
T116 Chris Doak 74 72 MC MC 146
T116 Bryce Easton 71 75 MC MC 146
T116 Roberto Lupini 75 71 MC MC 146
T116 Gareth Maybin 75 71 MC MC 146
T116 Gert Myburgh 73 73 MC MC 146
T116 J.J. Senekal 73 73 MC MC 146
T123 Michiel Bothma 73 74 MC MC 147
T123 Martin Du Toit 74 73 MC MC 147
T123 Alan McLean 73 74 MC MC 147
T123 Sam Walker 73 74 MC MC 147
T127 Dean Burmester 73 75 MC MC 148
T127 Morne Buys 76 72 MC MC 148
T127 Estanislao Goya 79 69 MC MC 148
T127 JB Hansen 72 76 MC MC 148
T127 Peter Karmis 75 73 MC MC 148
T127 Mikael Lundberg 76 72 MC MC 148
T127 Stuart Manley 76 72 MC MC 148
T127 Grant Muller 76 72 MC MC 148
T127 Shaun Norris 71 77 MC MC 148
T127 Thomas Pieters 72 76 MC MC 148
T127 Grant Veenstra 74 74 MC MC 148
T127 Allan Versfeld 73 75 MC MC 148
T139 Hendrik Buhrmann 74 75 MC MC 149
T139 Gregory Havret 77 72 MC MC 149
T139 James Heath 74 75 MC MC 149
T139 Lindani Ndwandwe 74 75 MC MC 149
T143 Fredrik Andersson Hed 70 80 MC MC 150
T143 Dylan Frittelli 76 74 MC MC 150
T145 Sipho Bujela 83 68 MC MC 151
T145 Graham Van der Merwe 69 82 MC MC 151
T147 Scott Jamieson 76 76 MC MC 152
T147 Peter Lawrie 76 76 MC MC 152
T147 Dawie Van Der Walt 78 74 MC MC 152
150 Jose-Filipe Lima 75 79 MC MC 154
T151 Nic Henning 78 77 MC MC 155
T151 Ryan Strauss 77 78 MC MC 155
T151 Chris Swanepoel 74 81 MC MC 155
T151 Yubin Jung 83 WD WD WD 83
Desvonde Botes
Julien Quesne

 Bảng điểm European Tour Leaderboard

Comments

comments

Continue Reading

Trending